Chào bạn ! Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn Tiếng Anh Online !


Bạn hãy:
>> Đăng nhập : Nếu bạn đã có tài khoản ở forum. Click vào để gõ ID và password.

>> Đăng ký : Nếu bạn chưa có tài khoản ở forum. Đăng ký 1 tài khoản để tham gia thảo luận.

===========================================

Khách viếng thăm vẫn có thể xem gần như toàn bộ nội dung được chia sẻ.



 
IndexXem nhanhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Liên kết Site
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
Latest topics
» 5 Nguyên Tắc “Quý Như Vàng” để Nói Tiếng Anh Như Gió
by Nguyenducvan Mon Apr 04, 2016 2:05 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:47 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:41 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:36 pm

» Học IELTS Writing-Ôn tập cho 4 tháng cuối năm 2015_Chủ đề Music
by hungcharma Tue Sep 15, 2015 6:18 pm

Số lượt truy cập

Bạn là lượt thứ
 
ghé thăm Diễn đàn EC


Share | 
 

 Âm câm trong tiếng Anh

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
Admin
Quản trị viên
Quản trị viên


Tổng số bài gửi : 68
Tổng số điểm : 14603
Uy tín : 92
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Đến từ : ECLUB
Ngày tham gia : 03/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Âm câm trong tiếng Anh   Sat Apr 04, 2009 11:46 am

Trong tiếng Anh luôn có nguyên tắc sử dụng mạo từ “a”,”an” trước các danh từ.Và “a” thường đứng trước các danh từ bắt đầu bằng phụ âm,”an” đứng trước các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm.Nhưng tại sao có những trường hợp “an hour” chứ không phải là”a hour”? Đó là âm câm và cũng là hiện tượng phổ biến trong tiếng Anh.

Hiện tượng này đã gây cho những người học Tiếng Anh nhiều khó khăn trong việc phát âm chuẩn các từ chứa âm câm cũng như trong việc sử dụng đúng mạo từ a, an, the.Và sau đây là những trường hợp âm câm phổ biến trong tiếng Anh :

Âm B câm: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M.

Ví dụ:
• climb [klaim]
• crumb [krʌm]
• dumb [dʌm]
• comb [koum]

Âm C câm: Âm C là một âm câm trong cụm "scle" ở cuối từ.

Ví dụ:
• muscle ['mʌsl]

Âm D câm: Âm D là một âm câm khi nó đứng liền với âm N.

Ví dụ:
• handkerchief ['hæηkət∫if]
• sandwich ['sænwidʒ]
• Wednesday ['wenzdi]

Âm E câm: Âm E là một âm câm khi đứng cuối từ và thường kéo dài nguyên âm đứng trước đó.

Ví dụ:
• hope [houp]
• drive [draiv]
• write [rait]
• site [sait]

Âm G câm: Âm G là một âm câm khi đứng trước âm N.

Ví dụ:
• champagne [∫æm'pein]
• foreign ['fɔrin]
• sign [sain]
• feign [fein]

Âm GH câm: Âm GH là một âm câm khi đứng trước âm T hoặc đứng cuối từ.

Ví dụ:
• thought [θɔ:t]
• through [θu:]
• daughter ['dɔ:tə]
• light [lait]
• might [mait]
• right [rait]
• fight [fait]
• weigh [wei]

Âm H câm: Âm H là một âm câm khi đứng sau âm W.

Ví dụ:
• what [wɔt]
• when [wen]
• where [weə]
• whether ['weđə]
• why [wai]

Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng với mạo từ “an”.

Ví dụ:
• hour ['auə]
• honest ['ɔnist]
• honor ['ɔnə]
• heir [eə]

Những từ còn lại vẫn được dùng với mạo từ “a”.

Ví dụ:
• hill [hil]
• history ['histri]
• height [hait]
• happy ['hæpi]

Âm K câm: Âm K là một âm câm khi đứng trước âm N ở đầu các từ như:
• knife [naif]
• knee [ni:]
• know [nou]
• knock [nɔk]
• knowledge ['nɔlidʒ]

Âm L câm: Âm L là một âm câm khi đứng trước các âm D, F, M, K.

Ví dụ:
• calm [ka:m]
• half [ha:f]
• salmon ['sæmən]
• talk [tɔ:k]
• balk [tɔ:k]
• would [wud]
• should [∫ud]

Âm N câm: Âm N là một âm câm nếu đứng ở cuối từ và trước đó là một âm M.

Ví dụ:
• autumn ['ɔ:təm]
• hymn [him]

Âm P câm: Âm P là một âm câm khi đứng trong các tiền tố "psych" and "pneu".

Ví dụ:
• psychiatrist [sai'kaiətrist]
• pneumonia [nju:'mouniə]
• psychotherapy ['saikou'θerəpi]
• pneuma ['nju:mə]

Âm S câm: Âm S là một âm câm khi đứng trước âm L như trong các từ sau:
• island ['ailənd]
• isle [ail]

Âm T câm: Âm T là một âm câm nếu đứng sau âm S, F, hay đứng trước âm L.

Ví dụ:
• castle ['kɑ:sl]
• Christmas ['krisməs]
• fasten ['fɑ:sn]
• listen ['lisn]
• often ['ɔfn]
• whistle ['wisl]

Âm U câm: Âm U là một âm câm nếu đứng sau âm G và đứng trước một nguyên âm.

Ví dụ:
• guess [ges]
• guidance ['gaidəns]
• guitar [gi'tɑ:]
• guest [gest]
Âm W câm: Âm W là âm câm nếu đứng đầu tiên của một từ và liền sau đó là âm R. Ví dụ:
• wrap [ræp]
• write [rait]
• wrong [rɔη]

Âm W còn là âm câm trong 3 đại từ để hỏi sau đây:
• who [hu:]
• whose [hu:z]
• whom [hu:m]
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://eclub.forumotion.com
giatinhvan



Tổng số bài gửi : 1
Tổng số điểm : 9586
Uy tín : 0
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Ngày tham gia : 06/09/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: Âm câm trong tiếng Anh   Thu Sep 08, 2011 1:46 pm

Thanks for your share
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
Âm câm trong tiếng Anh
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Kĩ năng Tiếng Anh :: Speaking-
Chuyển đến