Chào bạn ! Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn Tiếng Anh Online !


Bạn hãy:
>> Đăng nhập : Nếu bạn đã có tài khoản ở forum. Click vào để gõ ID và password.

>> Đăng ký : Nếu bạn chưa có tài khoản ở forum. Đăng ký 1 tài khoản để tham gia thảo luận.

===========================================

Khách viếng thăm vẫn có thể xem gần như toàn bộ nội dung được chia sẻ.



 
IndexXem nhanhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Liên kết Site
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
Latest topics
» 5 Nguyên Tắc “Quý Như Vàng” để Nói Tiếng Anh Như Gió
by Nguyenducvan Mon Apr 04, 2016 2:05 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:47 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:41 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:36 pm

» Học IELTS Writing-Ôn tập cho 4 tháng cuối năm 2015_Chủ đề Music
by hungcharma Tue Sep 15, 2015 6:18 pm

Số lượt truy cập

Bạn là lượt thứ
 
ghé thăm Diễn đàn EC


Share | 
 

 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
wolverine
Điều hành viên
Điều hành viên


Tổng số bài gửi : 34
Tổng số điểm : 13605
Uy tín : 7
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi cô đơn
Đến từ : VietNam
Ngày tham gia : 17/07/2009

Bài gửiTiêu đề: 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.   Fri Jul 17, 2009 9:53 pm

Bài 1 : Contracts : hợp đồng

- Abide by (v) : tuân thủ, tuân theo = to comply with, to conform
ex: a. The two parties agreed to abide by the judge's decision.
-> 2 đương sự đã đồng ý tuân thủ theo quyết định của thẩm phán.
b. For years he has abided by a commitment to annual employee raises.
-> Nhiều năm qua anh ta đã tuân thủ sự cam kết phải tăng lương nhân viên hằng năm.
Tips : Trong cụm từ này bạn nên chú ý rằng abide by sẽ được sử dụng nhiều trong xã hội, thương mại, đặc biệt cụm từ abide by sẽ được chia ở thì quá khứ trừ trường hợp có cụm từ chỉ thời gian trong tương lai.

- Agreement (v) : hợp đồng, hiệp ước, sự thỏa hiệp = a mutual arrangement, a contract.
ex: a. The landlord and tenant were in agreement that the rent should be prorated to the middle of the month.
-> Người chủ đất và người thuê đã đi đến 1 thỏa hiệp rằng việc thuê đất nên được tiến hành vào giữa tháng.
b. According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event.
-> Theo như hợp đồng, người giao hàng vẫn sẽ cung cấp hoa cho sự kiện.
Tips : Contract và Agreement đều có nghĩa là hợp đồng nhưng tùy ngheo ngữ cảnh và ngữ nghĩa ta sẽ sự dụng khác nhau..Ví dụ : 2 công ty muốn ký 1 hợp đồng : ta dùng contract...nhưng nếu như có sự phụ thuộc hoặc phân cấp giữa 2 bên ta sẽ dùng agreement.

- Assurance (n) : bảo hành = a guarantee, confidence
ex: a. The sales associate gave his assurance that that the missing keyboard would be replaced the next day.
-> Người bán hàng đưa ra sự bảo hành của anh ấy rằng cái bàn phím thất lạc sẽ được thay thế trong ngày tới.
b. Her self-assurance made it easy to see why she was in charge of the negotiations.
-> Sự tự bảo hành của cô ấy khiến nó dễ dàng hơn để hiểu vì sao cô ta chịu trách nhiệm trong các việc đàm phán.
Tips : Từ này các bạn sẽ thấy rất nhiều trong xã hội và các món hàng được mua nhưng bảo hành khác với bảo hiểm ở chỗ nó đền bù trên các vật hữu hình còn bảo hiểm thì trên hình thức vô hình.

- Cancellation (n) : sự hủy bỏ = annulment, stopping
ex: a. The cancellation of her flight caused her problems for the rest of the week.
-> Việc hủy bỏ chuyến bay của cô ấy là nguyên nhân khiến vấn đề của cô ta dời vào những ngày còn lại trong tuần.
b. The cancellation clause appears at the back of contract.
-> Điều khoàn hủy bỏ nằm ở phía sau bản hợp đồng.
Tips : Từ này được sử dụng khi bạn cam kết với ai trên giấy tờ, ngoài ra bạn sẽ thấy nó xuất hiện khi cài đặt phần mềm...

- Determine (v) : xác định = to find out, to influence
ex: a. After reading the contract, I was still unable to determine if our company was liable for back wages.
-> Sau khi đọc xong bản hợp đồng, tôi vẫn chưa thể xác định nếu công ty của chúng tôi chịu trách nhiệm về lương phụ cấp.
b. The skill of the union bargainers will determine whether the automotive plant will open next week.
-> Kỹ năng của những người bán hàng khu cực sẽ được xác định liệu nhà máy có được mở vào tuần tới không.

- Engagement (n) : xác nhập, tham gia = participation, a commitment, especially for marriage, an event.
ex: a. The engagement begins at 7:30
-> Việc xác nhập bắt đầu lúc 7:30
b. The entire office was invited to her engagement party.
-> Toàn bộ văn phòng được mời tới sự đám cưới của cô ấy.
Tips : từ này có nghĩa khá giống với combining và entering..nhưng để các bạn nhận ra dễ dàng rất dễ..engage chỉ sự đồng lòng của 2 phía và ngược lại.
....to be continued

- 6 từ vựng này chưa giúp các bạn nhiều nhưng sẽ làm bạn hiểu rõ hơn về nghĩa và cách sử dụng trong tiếng anh thương mại, 1 bài có tổng cộng 12 từ nhưng vì chưa biết các bạn sẽ đón nhận ra sao nên wol chỉ viết 6 từ đầu tiên, phần tiếp theo sẽ được post vào ngày mai.
- Ngoài ra wol sẽ chia sẽ các kiến thức mẹo vặt trong tiếng anh trong các topic khác, mong nhận được sự quan tâm và ủng hộ của mọi người.

_________________
...An interest in meaning a happiness...Another one and you, I am so headache...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
mdk_delax
Điều hành viên
Điều hành viên


Tổng số bài gửi : 153
Tổng số điểm : 14850
Uy tín : 101
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi đang yêu
Đến từ : Đăk Lăk
Ngày tham gia : 04/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.   Sun Jul 19, 2009 1:44 pm

chà chà, bây giờ mới được hiểu kĩ mấy từ này. Tks Wol cái !

_________________
... Better unborn than disloved,
'Cause you're my love, my honey ! ...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://mdkdelax.9kute.com
strong_girl



Tổng số bài gửi : 2
Tổng số điểm : 13517
Uy tín : 0
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Ngày tham gia : 18/07/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.   Tue Jul 21, 2009 10:18 am

mình ủng hộ nhiệt liệt luôn.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
huonghoang82



Tổng số bài gửi : 1
Tổng số điểm : 11391
Uy tín : 0
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi đang yêu
Ngày tham gia : 16/09/2010

Bài gửiTiêu đề: Re: 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.   Thu Sep 16, 2010 6:22 pm

Mình cũng nhiệt liệt ủng hộ ^ ^. POST bài tiếp đi bạn ơi ^ ^ . MÌnh đang cần lắm
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
caheo79



Tổng số bài gửi : 1
Tổng số điểm : 10416
Uy tín : 0
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Ngày tham gia : 31/03/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.   Thu Mar 31, 2011 2:33 am

Topic này thật hữu ích mà sao bạn không post bài tiếp vậy? Mình đang học cuốn 600 words Toeic này nên cần giải thích từ vựng lắm.
Mong bạn post bài tiếp sớm nhé, cám ơn rất nhiều.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
thanhngoan



Tổng số bài gửi : 1
Tổng số điểm : 9656
Uy tín : 0
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Ngày tham gia : 29/08/2011

Bài gửiTiêu đề: Re: 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.   Mon Aug 29, 2011 9:49 am

wolverine đã viết:
Bài 1 : Contracts : hợp đồng

- Abide by (v) : tuân thủ, tuân theo = to comply with, to conform
ex: a. The two parties agreed to abide by the judge's decision.
-> 2 đương sự đã đồng ý tuân thủ theo quyết định của thẩm phán.
b. For years he has abided by a commitment to annual employee raises.
-> Nhiều năm qua anh ta đã tuân thủ sự cam kết phải tăng lương nhân viên hằng năm.
Tips : Trong cụm từ này bạn nên chú ý rằng abide by sẽ được sử dụng nhiều trong xã hội, thương mại, đặc biệt cụm từ abide by sẽ được chia ở thì quá khứ trừ trường hợp có cụm từ chỉ thời gian trong tương lai.

- Agreement (v) : hợp đồng, hiệp ước, sự thỏa hiệp = a mutual arrangement, a contract.
ex: a. The landlord and tenant were in agreement that the rent should be prorated to the middle of the month.
-> Người chủ đất và người thuê đã đi đến 1 thỏa hiệp rằng việc thuê đất nên được tiến hành vào giữa tháng.
b. According to the agreement, the caterer will also supply the flowers for the event.
-> Theo như hợp đồng, người giao hàng vẫn sẽ cung cấp hoa cho sự kiện.
Tips : Contract và Agreement đều có nghĩa là hợp đồng nhưng tùy ngheo ngữ cảnh và ngữ nghĩa ta sẽ sự dụng khác nhau..Ví dụ : 2 công ty muốn ký 1 hợp đồng : ta dùng contract...nhưng nếu như có sự phụ thuộc hoặc phân cấp giữa 2 bên ta sẽ dùng agreement.

- Assurance (n) : bảo hành = a guarantee, confidence
ex: a. The sales associate gave his assurance that that the missing keyboard would be replaced the next day.
-> Người bán hàng đưa ra sự bảo hành của anh ấy rằng cái bàn phím thất lạc sẽ được thay thế trong ngày tới.
b. Her self-assurance made it easy to see why she was in charge of the negotiations.
-> Sự tự bảo hành của cô ấy khiến nó dễ dàng hơn để hiểu vì sao cô ta chịu trách nhiệm trong các việc đàm phán.
Tips : Từ này các bạn sẽ thấy rất nhiều trong xã hội và các món hàng được mua nhưng bảo hành khác với bảo hiểm ở chỗ nó đền bù trên các vật hữu hình còn bảo hiểm thì trên hình thức vô hình.

- Cancellation (n) : sự hủy bỏ = annulment, stopping
ex: a. The cancellation of her flight caused her problems for the rest of the week.
-> Việc hủy bỏ chuyến bay của cô ấy là nguyên nhân khiến vấn đề của cô ta dời vào những ngày còn lại trong tuần.
b. The cancellation clause appears at the back of contract.
-> Điều khoàn hủy bỏ nằm ở phía sau bản hợp đồng.
Tips : Từ này được sử dụng khi bạn cam kết với ai trên giấy tờ, ngoài ra bạn sẽ thấy nó xuất hiện khi cài đặt phần mềm...

- Determine (v) : xác định = to find out, to influence
ex: a. After reading the contract, I was still unable to determine if our company was liable for back wages.
-> Sau khi đọc xong bản hợp đồng, tôi vẫn chưa thể xác định nếu công ty của chúng tôi chịu trách nhiệm về lương phụ cấp.
b. The skill of the union bargainers will determine whether the automotive plant will open next week.
-> Kỹ năng của những người bán hàng khu cực sẽ được xác định liệu nhà máy có được mở vào tuần tới không.

- Engagement (n) : xác nhập, tham gia = participation, a commitment, especially for marriage, an event.
ex: a. The engagement begins at 7:30
-> Việc xác nhập bắt đầu lúc 7:30
b. The entire office was invited to her engagement party.
-> Toàn bộ văn phòng được mời tới sự đám cưới của cô ấy.
Tips : từ này có nghĩa khá giống với combining và entering..nhưng để các bạn nhận ra dễ dàng rất dễ..engage chỉ sự đồng lòng của 2 phía và ngược lại.
....to be continued

- 6 từ vựng này chưa giúp các bạn nhiều nhưng sẽ làm bạn hiểu rõ hơn về nghĩa và cách sử dụng trong tiếng anh thương mại, 1 bài có tổng cộng 12 từ nhưng vì chưa biết các bạn sẽ đón nhận ra sao nên wol chỉ viết 6 từ đầu tiên, phần tiếp theo sẽ được post vào ngày mai.
- Ngoài ra wol sẽ chia sẽ các kiến thức mẹo vặt trong tiếng anh trong các topic khác, mong nhận được sự quan tâm và ủng hộ của mọi người.
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
da_nho



Tổng số bài gửi : 1
Tổng số điểm : 7616
Uy tín : 0
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Ngày tham gia : 10/10/2012

Bài gửiTiêu đề: Re: 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.   Wed Oct 10, 2012 11:28 am

bài này hay quá, nhưng sao bạn không post tiếp?
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: 600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.   Today at 11:12 am

Về Đầu Trang Go down
 
600 TOEIC - Dịch nghĩa ví dụ và giải thích.
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Kĩ năng Tiếng Anh :: Vocabulary-
Chuyển đến