Chào bạn ! Chào mừng bạn ghé thăm Diễn đàn Tiếng Anh Online !


Bạn hãy:
>> Đăng nhập : Nếu bạn đã có tài khoản ở forum. Click vào để gõ ID và password.

>> Đăng ký : Nếu bạn chưa có tài khoản ở forum. Đăng ký 1 tài khoản để tham gia thảo luận.

===========================================

Khách viếng thăm vẫn có thể xem gần như toàn bộ nội dung được chia sẻ.



 
IndexXem nhanhCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập
Liên kết Site
Tìm kiếm Tùy Chỉnh
Latest topics
» 5 Nguyên Tắc “Quý Như Vàng” để Nói Tiếng Anh Như Gió
by Nguyenducvan Mon Apr 04, 2016 2:05 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:47 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:41 pm

» Luyện thi IELTS 6.0_Học 1 kèm 1 bảo đảm điểm số.
by hungcharma Thu Sep 17, 2015 6:36 pm

» Học IELTS Writing-Ôn tập cho 4 tháng cuối năm 2015_Chủ đề Music
by hungcharma Tue Sep 15, 2015 6:18 pm

Số lượt truy cập

Bạn là lượt thứ
 
ghé thăm Diễn đàn EC


Share | 
 

 Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
mdk_delax
Điều hành viên
Điều hành viên


Tổng số bài gửi : 153
Tổng số điểm : 14820
Uy tín : 101
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi đang yêu
Đến từ : Đăk Lăk
Ngày tham gia : 04/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất   Mon Apr 27, 2009 4:58 pm

Bạn có tự tin với vốn từ vựng tiếng Anh của mình? Nếu có, hãy thử phát âm những từ có thể khiến ngay cả người có tiếng Anh là ngôn ngữ mẹ đẻ cũng phải líu lưỡi hoặc "toát mồ hôi".


Tác giả Chang Lee Peng của trang Writinghood đã lập một danh sách 10 từ mà ông cho là khó phát âm nhất trong tiếng Anh.

Hãy bắt đầu từ từ đơn giản, "ngắn", và "dễ" phát âm nhất:



1- Honorificabilitudinitatibus

Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm "Love"s Labour"s Lost" của Shakespeare, với nghĩa là "vinh quang"


2 - Antidisestablishmentarianism

Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là "sự phản đổi việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước" theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài diễn văn.


3 - Floccinaucihihilipilification

Từ này gồm 29 ký tự, có nghĩa là "hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định"


4 - Supercalifragilisticexpialidocious

Từ này gồm 34 ký tự, xuất hiện trong bộ phim "Marry Poppins", và mang nghĩa là "tốt".


5 - Hepaticocholecystostcholecystntenterostomy

Từ này gồm 42 ký tự, xuất hiện trong cuốn "Từ điển y khoa", do tác giả Gao De biên soạn. Đây là một thuật ngữ dùng trong phẫu thuật, có nghĩa là "phẫu thuật đặt ống nhân tạo giữa ruột với túi mật".


6 - Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis

Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là "bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi".


7 - Antipericatametaanaparcircum - volutiorectumgustpoops

Từ này gồm 50 ký tự, tên một cuốn sách cổ của tác giả người Pháp.


8 - Osseocaynisanguineovisceri - cartilagininervomedullary

Từ dài 51 ký tự này là một thuật ngữ liên quan đến ngành giải phẫu học. Nó từng xuất hiện trong cuốn tiểu thuyết "Headlong Hall" của một nhà văn người Anh.


9 - Aequeosalinocalcalinoceraceoa - luminosocupreovitriolie

Từ này dài 52 ký tự, là sáng tạo của giáo sư - bác sỹ Edward Strother người Anh, dùng để chỉ thành phần cấu tạo của loại nước khoáng tìm thấy tại Anh.


10 - Bababadalgharaghtakamminarronn - konnbronntonnerronntuonnthunntro - varrhounawnskawntoohoohoordenenthurnuk

Dài đúng 100 ký tự, từ này xuất hiện trong cuốn "Finnegan wake" của tác giả Andean James Joyce (1882- 1942) người Ai Len.


11 - Lopadotemachoselachogaleokranio - leipsanodrimhypotrimmatosi - lphioparamelitokatakechymenokich - lepikossyphophattoperisteralektr - yonoptekephalliokigklopeleiolagoiosi - raiosiraiobaphetraganopterygon

Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch "Ecclesiazusae" của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là "các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò".


12 - Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự:

Methionylglutaminylarginyltyrosy - lglutamylserylleucylphenylalanylalanylglutaminy - lleucyllysylglutamylarginyllysylglutamylglycyla - lanylphenylalanylvalylprolyphenylalanYlvalythre - onylleucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylg - lutamylglutaminylsErylleucyllysylisoleucy - laspartylthreonylleucylIsoleucylglutamy - lalanylglycylalanylasparthlalanylleucylg - lutamylleucylglycylisoleucylprolylphenylalanylse - Rylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylp - RolylthreOnylisoleucylglutaminylasPfraginylal -anylthreonylleucylarfinylalanylphenylalanylalany - lalanylglycylvalythreonylprolylalanylglutaminy - lcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucy - lalanylleuOylisoleucylarginylglutaminy - llysyhistidylprolylthreonylisoleucylproly - lisoleucylglycylleucylmethionyltyrosylalany - lasparaginylleucylvalylphenylalanylasparaginy - llysyglycylisoleucylaspartylglutamylphenylalany - lthrosylalanylglutaminylcsteinylglutamyllysylva - lylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalny - laspartylvalylprolylvalylglUtaminylglutamylsery - lalanylprolylphenylalanylarginylglutaminylalany - lalanylleucylarginylhistidylasparaginyvalylalany - lprolylisoleucylprolylisoleucylphenylalanylisoleuc y - lphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylasparty lalany - laspartylaspartylaspartylleucylleucylarginy - glutaminylisoleucylalanylseryltyrosylglycy - larginylglycyltyrosylthreonyltyrOsylleucyl - leucylserylarginylalanylglycylvalylthreony - lglycylalanylglutamYlasparainylarginylalany - lalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidy - lleucylValylalanyllysylleucyllysylglutamy - ltyrosylasparaginylalanylalanylprolylpro - lylleucylglutaminylglgycylphenylalanylglycy - lisoleucylserylalanylprolylaspartylglutaminy - lvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalany - lglycylalanylalanylglycylalanylisoleucylsery - lglycylserylalanylisoleucylvalyllysylisoIeucy - lisoleucylglutamylglutaminylHistidylasparaginy - liSoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionyl - leucylalanylalanylleucyllysylvalylphenylalanyl - calylglutaminylprolylmethionlysylalanylalanylt - hreonylarginylserine

Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme.

_________________
... Better unborn than disloved,
'Cause you're my love, my honey ! ...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://mdkdelax.9kute.com
Straggler
Thành viên mới
Thành viên mới


Tổng số bài gửi : 5
Tổng số điểm : 13938
Uy tín : 1
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Đến từ : 12a6 THPT Krông Buk
Ngày tham gia : 20/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất   Mon Apr 27, 2009 5:03 pm

Crying or Very sad Chỉ có một từ chờ oang choang sắc choáng affraid geek flower
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://thptkrongbuk.com/
mdk_delax
Điều hành viên
Điều hành viên


Tổng số bài gửi : 153
Tổng số điểm : 14820
Uy tín : 101
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi đang yêu
Đến từ : Đăk Lăk
Ngày tham gia : 04/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất   Mon Apr 27, 2009 5:14 pm

Straggler đã viết:
Crying or Very sad Chỉ có một từ chờ oang choang sắc choáng affraid geek flower

tui là tui thích từ cuối cùng nhất ! học tới khi "đầu bặc răng long" chắc cũng chả thuộc nổi

_________________
... Better unborn than disloved,
'Cause you're my love, my honey ! ...
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên http://mdkdelax.9kute.com
nhox_co_don
Thành viên
Thành viên


Tổng số bài gửi : 12
Tổng số điểm : 14122
Uy tín : 39
Mức độ vi phạm :
2 / 1002 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Ngày tham gia : 06/04/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất   Mon Apr 27, 2009 8:29 pm

mdk_delax đã viết:
tui là tui thích từ cuối cùng nhất ! học tới khi "đầu bặc răng long" chắc cũng chả thuộc nổi

thuộc được tui bái làm sư phụ !!!! cheers
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
zuitithoi
Thành viên mới
Thành viên mới


Tổng số bài gửi : 5
Tổng số điểm : 13500
Uy tín : 0
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Ngày tham gia : 16/07/2009

Bài gửiTiêu đề: ???   Thu Jul 16, 2009 10:18 pm

ai đọc thử cho mình nghe 1 từ xem nào Shocked bái làm sp
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
strong_girl



Tổng số bài gửi : 2
Tổng số điểm : 13487
Uy tín : 0
Mức độ vi phạm :
0 / 1000 / 100

Tâm trạng : Tôi vui
Ngày tham gia : 18/07/2009

Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất   Tue Jul 21, 2009 10:13 am

đúng là khủng của khủng!
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất   Today at 3:41 am

Về Đầu Trang Go down
 
Những từ tiếng Anh “kinh khủng” nhất
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Kĩ năng Tiếng Anh :: Vocabulary-
Chuyển đến